Thaco Frontier TF480 2S (2 chổ )là xe tải van máy xăng thế hệ mới, thiết kế thanh lịch, nội thất sang trọng, vận hành bền bỉ, linh hoạt trong phố 24h.

TÓM TẮT SẢN PHẨM
- TỔNG QUAN & THÔNG SỐ KỸ THUẬT
- NGOẠI THẤT
- NỘI THẤT & TIỆN NGHI
- ĐỘNG CƠ & KHUNG GẦM
- AN TOÀN & VẬN HÀNH
- KẾT CẤU THÙNG & MÀU SẮC TÙY CHỌN
- BẢNG GIÁ, BẢO HÀNH & BẢO DƯỠNG
- KẾT LUẬN
- MUA XE CHÍNH HÃNG TẠI THACO AUTO TP.HCM & LIÊN HỆ TƯ VẤN
Nguồn: tài liệu giới thiệu sản phẩm của THACO AUTO (Chu Lai, 02/2023, bản cập nhật 24/09/2024).
1. TỔNG QUAN & THÔNG số kỹ thuật
| HẠNG MỤC | ĐƠN VỊ | THÔNG SỐ KỸ THUẬT |
| KÍCH THƯỚC | ||
| Kích thước tổng thể (Dài x Rộng x Cao) | mm | 4.800 x 1.690 x 2.000 |
| Kích thước lọt lòng thùng (Dài x Rộng x Cao) | mm | 2.930 x 1.505/1.175 x 1.340 (~5,91 m³) |
| Vết bánh xe (trước/sau) | mm | 1.442 / 1.455 |
| Chiều dài cơ sở | mm | 3.135 |
| Khoảng sáng gầm xe | mm | 160 |
| KHỐI LƯỢNG | ||
| Khối lượng bản thân xe chassis | kg | 1.360 |
| Tải trọng | kg | 945 |
| Khối lượng toàn bộ | kg | 2.435 |
| Số người cho phép chở kể cả người lái | Người | 02 |
| ĐỘNG CƠ | ||
| Nhãn hiệu | DAM16KR | |
| Kiểu loại | Xăng, 4 kỳ, 4 xy lanh thẳng hàng | |
| Dung tích xy lanh | cm³ | 1.597 |
| Đường kính x hành trình piston | mm | 76,4 x 87,1 |
| Công suất cực đại | Ps/rpm | 122 / 6.000 |
| Momen cực đại | Nm/rpm | 158 / 4.400 – 5.200 |
| TRUYỀN LỰC | ||
| Ly hợp | Biến mô thủy lực, dẫn động tự động | |
| Hộp số | Số sàn, 5 số tiến và 1 số lùi | |
| Tỷ số truyền hộp số | ih1 = 4,040; ih2 = 2,165; ih3 = 1,395; ih4 = 1,00; ih5 = 0,799; iR = 3,744 | |
| Tỷ số truyền lực chính | 5,125 | |
| HỆ THỐNG LÁI | Bánh răng – Thanh răng, cơ khí, trợ lực điện | |
| HỆ THỐNG PHANH | ||
| Phanh chính | Trước đĩa, sau tang trống, thủy lực, trợ lực chân không, có ABS, EBD | |
| Phanh dừng | Tang trống, cơ khí, cáp kéo tác động lên trục thứ cấp của hộp số | |
| HỆ THỐNG TREO | ||
| Trước | Độc lập, lò xo trụ, giảm chấn thủy lực | |
| Sau | Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực | |
| LỐP | ||
| Trước & sau | 195R15C | |
| ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT | ||
| Độ vượt dốc lớn nhất | % | 47,43 |
| Bán kính quay vòng nhỏ nhất | m | 6,5 |
| Tốc độ lớn nhất | km/h | 118,47 |
| Thể tích thùng nhiên liệu | Lít | 43 |
2. NGOẠI THẤT
- Mặt trước: mặt ga lăng viền chrome, logo THACO AUTO ở giữa; đèn pha halogen tích hợp thấu kính (cải thiện chiếu sáng khi sương mù, không chói mắt xe đối diện); cản trước bằng nhựa có đèn cản; kính chắn gió 2 lớp sản xuất trên dây chuyền công nghệ Hàn Quốc.
- Bên hông: thân xe unibody (vỏ liền khối chassis) với 7 xương gia cố ở trần, tăng độ cứng vững, chống uốn và xoắn. Có 2 cửa lùa hai bên để bốc xếp, ray cửa và roang cửa đóng êm, chống thấm nước. Gương chiếu hậu tầm quan sát rộng, tích hợp đèn xi nhan. Tay nắm cửa bằng nhựa ABS, khó trầy và phai màu.
- Phía sau: cửa sau mở hai bên, kính cửa sau có khung bảo vệ, cụm đèn sau kiểu xe du lịch đặt cao, đèn cảnh báo và đèn kích thước đặt trên cao dễ nhận biết.
- Thiết kế chung: phong cách thể thao, tối ưu khí động học.
3. NỘI THẤT & TIỆN NGHI
- Ghế: ghế tài/phụ bọc simili cao cấp, đệm dày, êm; ghế lái chỉnh 4 hướng. Bản 5S có hàng ghế sau 3 chỗ bọc simili, dễ vệ sinh, dây đai 3 điểm (ghế giữa 2 điểm), có đèn trần và lót sàn.
- Điều khiển: chìa khóa điều khiển từ xa; đồng hồ taplo màn hình LED; vô lăng 3 chấu D-cut mạ chỉ chrome; cần số mạ chrome; kính cửa chỉnh điện; bàn đạp ly hợp, phanh, ga bố trí khoảng cách tối ưu.
- Tiện nghi: màn hình AVN (Audio Visual Navigation); điều hòa 2 chiều nóng/lạnh; mồi thuốc trên taplo; nút chỉnh đèn pha trong taplo; ngăn chứa đồ rộng; lót sàn; đèn trần và gương chiếu hậu trong cabin; tấm che nắng; tay nắm hông cabin; ốp trần ôm hết cabin; ốp trụ thẩm mỹ; tappi cửa đúc khuôn có hộc chứa đồ.
4. ĐỘNG CƠ & KHUNG GẦM
Động cơ DONGAN DAM16KR (công nghệ Mitsubishi Nhật Bản):
- Dung tích 1.597 cc, xăng, phun xăng điện tử EFI, chu trình Atkinson giúp tiết kiệm nhiên liệu.
- Công suất 122 Ps/6.000 rpm; mô men cực đại 158 N.m/4.400-5.200 rpm.
- Tiêu thụ nhiên liệu tham khảo: 7,8 L/100 km.
- Đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 5.
- Theo tài liệu, đây là động cơ có công suất và mô men lớn nhất phân khúc (so với Towner Van, Dongben, Daehan Tera-V).
Truyền động:
- Ly hợp: 1 đĩa ma sát khô, dẫn động cơ khí, lò xo lá đàn hồi tốt.
- Hộp số DONGAN DAT18R: số sàn, 5 số tiến, 1 số lùi, vỏ nhôm, cơ cấu gài số có đối trọng. Tỷ số truyền: 4,040 – 2,165 – 1,395 – 1,00 – 0,799; số lùi 3,744 (số 5 là số truyền tăng, giúp tiết kiệm nhiên liệu).
- Cầu trước dạng dầm rời; cầu sau dầm thép hàn, tỷ số truyền cầu sau 5,125.
Khung gầm:
- Treo trước độc lập MacPherson (êm dịu); treo sau nhíp lá 5 lá nằm dưới cầu, giảm chấn thủy lực (chịu tải tốt).
- Lái bánh răng-thanh răng, trợ lực điện.
- Lốp Maxxis 195/70R15C; ắc quy khô PINACO 12V-45Ah, không cần bảo dưỡng.
5. AN TOÀN & VẬN HÀNH
- Phanh: trước đĩa, sau tang trống, dẫn động thủy lực, có ABS chống bó cứng bánh. Theo bảng so sánh, TF480V và Dongben SRM 868 là hai mẫu có ABS, các đối thủ còn lại không có.
- Camera lùi hiển thị trên màn hình AVN.
- Dây đai an toàn 3 điểm; body thép cường lực, thân unibody cứng vững; kính cửa sau có khung bảo vệ.
- Trợ lực lái điện: đánh lái nhẹ nhàng, cảm giác như xe du lịch.
- Vận hành: động cơ mạnh và hộp số có số truyền tăng giúp tăng tốc tốt, đạt tốc độ cao và tiết kiệm nhiên liệu; treo trước độc lập cho xe êm dịu, tải trọng tối ưu cho di chuyển trong thành phố.
- Hạn chế cần lưu ý: bán kính quay vòng 6,5 m là lớn nhất trong nhóm so sánh (Towner Van 5,5 m; Tera-V 5,6 m; DBX30V 5,8 m; SRM 868 6 m), do chiều dài cơ sở lớn nên xe sẽ kém linh hoạt hơn khi quay đầu trong phố hẹp.
6. KẾT CẤU THÙNG & MÀU SẮC TÙY CHỌN
Khoang hàng:
- Sàn nhôm có gân chống trượt, không gỉ, chống bám bẩn.
- Vách ngăn thiết kế dạng sóng chắc chắn.
- La phông trần simili cách nhiệt, cách âm; có đèn trần khoang hàng để bốc xếp ban đêm.
- Tappi hông chống bám bẩn.
- Bản 2S có 2 vị trí mở cửa lùa từ khoang lái.
- Thiết kế thùng vuông giúp xếp hàng tối ưu.
Màu sơn (sơn tĩnh điện, sơn metallic, có thể sơn theo yêu cầu riêng của khách):
- Tiêu chuẩn: Trắng (TH2M)
- Tùy chọn: Xanh tím (THM305M), Xám đen (THF1M), Vàng đồng (THM352N)
7. BẢNG GIÁ, BẢO HÀNH & BẢO DƯỠNG
Giá bán (theo tài liệu, thời điểm lập 2022-2023; giá hiện tại có thể đã thay đổi, cần liên hệ đại lý để biết giá mới):
| Phiên bản | Giá (triệu VNĐ) |
|---|---|
| TF480V 2S | 337 |
| TF480V 5S | 387 |
Để tham khảo, cùng dòng THACO: TF420V 2S 286, TF450V 2S 310, TF450V 5S 357, Towner Van 2S 285, Towner Van 5S 325.
Bảo hành & bảo dưỡng: tài liệu không nêu thời hạn hay điều kiện bảo hành, cũng như lịch bảo dưỡng cụ thể. Tài liệu chỉ nói chung về hệ thống phân phối: showroom rộng khắp cả nước, dịch vụ bảo dưỡng sửa chữa dễ dàng, nhanh chóng, đội ngũ kỹ thuật viên chuyên nghiệp. Ắc quy khô không cần bảo dưỡng trong quá trình sử dụng. Bạn nên hỏi trực tiếp đại lý về chính sách bảo hành và lịch bảo dưỡng.
8. KẾT LUẬN
Điểm mạnh chính của TF480V so với các đối thủ trong tài liệu:
- Khoang hàng lớn nhất phân khúc (5,46 m³ bản 2S; 3,55 m³ bản 5S) và tải trọng 945/750 kg.
- Động cơ công suất và mô men lớn nhất nhóm, đạt chuẩn Euro 5 (nhiều đối thủ còn Euro 4).
- Có ABS, camera lùi, màn hình AVN, điều hòa 2 chiều, chìa khóa điều khiển từ xa.
- Thùng nhiên liệu 43 lít, sàn nhôm chống trượt.
Điểm cần cân nhắc: giá cao nhất trong nhóm cạnh tranh (337 triệu cho bản 2S, 387 triệu cho bản 5S) và bán kính quay vòng lớn hơn các đối thủ. Xe phù hợp với cá nhân và doanh nghiệp cần chở hàng nhẹ, cồng kềnh, nhiều điểm giao trong thành phố, ưu tiên không gian chở hàng, an toàn và tiện nghi.
Lưu ý: dữ liệu so sánh (đối thủ, số lượng đăng ký, giá) là tại thời điểm lập tài liệu và do THACO trình bày.
9. MUA XE CHÍNH HÃNG TẠI THACO AUTO TP.HCM & LIÊN HỆ TƯ VẤN
Tài liệu không có thông tin về địa chỉ, hotline hay showroom cụ thể tại TP.HCM, chỉ nêu chung rằng THACO có showroom rộng khắp cả nước. Để mua xe chính hãng, bạn nên:
- Liên hệ đại lý/showroom THACO AUTO ủy quyền tại TP.HCM (xác minh trên website chính thức của THACO AUTO).
- Hỏi rõ giá lăn bánh hiện tại, chương trình khuyến mãi, hỗ trợ trả góp, chính sách bảo hành và bảo dưỡng.
- Lái thử và kiểm tra xe thực tế, đặc biệt kích thước thùng hàng và bán kính quay vòng, để đảm bảo phù hợp với tuyến đường và nhu cầu chở hàng.
